迁移
qiānyí
di cư, di chuyển chỗ ở
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:di cư, di chuyển chỗ ở
Ví dụ (5)
hòuniǎoměi niándōngtiāndōuhuìxiàngnánfāngqiān
Chim di trú đều di cư về phía nam vào mỗi mùa đông.
suí zhechéng shìhuàde zhǎnliàngnóng cūnrén kǒuxiàngchéng shìqiān
Cùng với sự phát triển của đô thị hóa, một lượng lớn dân cư nông thôn đã di cư ra thành phố.
wèi lekuò shēng chǎnguī gōng chǎngjué dìngqiāndàojiāo
Để mở rộng quy mô sản xuất, nhà máy đã quyết định di chuyển chỗ ở ra vùng ngoại ô.
zhàn zhēngdǎo zhìleguī derén kǒuqiān
Chiến tranh đã dẫn đến một cuộc di cư dân số quy mô lớn.
fēizhōucǎoyuánshàngměi niándōuyǒushùbǎiwànshēng dòngjìn xíngqiān
Trên thảo nguyên châu Phi mỗi năm đều có hàng triệu động vật hoang dã tiến hành cuộc đại di cư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây