移
ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
11
HSK1
Động từ
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (48)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:di chuyển, chuyển đổi
Ví dụ (5)
请把这张桌子移到窗边。
Xin hãy di chuyển cái bàn này đến bên cửa sổ.
大家的注意力已经转移了。
Sự chú ý của mọi người đã chuyển sang hướng khác rồi.
他们全家计划明年移民到加拿大。
Cả gia đình họ dự định sẽ di cư sang Canada vào năm sau.
医生成功地为他进行了心脏移植手术。
Bác sĩ đã tiến hành phẫu thuật cấy ghép tim thành công cho anh ấy.
他离职前把工作移交给了同事。
Trước khi nghỉ việc, anh ấy đã bàn giao lại công việc cho đồng nghiệp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây