di chuyển, chuyển đổi
Hán việt: di
ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:di chuyển, chuyển đổi
Ví dụ (5)
qǐngzhèzhāngzhuō zidàochuāngbiān
Xin hãy di chuyển cái bàn này đến bên cửa sổ.
jiādezhù jīngzhuǎn le
Sự chú ý của mọi người đã chuyển sang hướng khác rồi.
menquánjiā huàmíng nián míndàojiā
Cả gia đình họ dự định sẽ di cư sang Canada vào năm sau.
shēngchéng gōngdewèijìn xínglexīn zàngzhíshǒu shù
Bác sĩ đã tiến hành phẫu thuật cấy ghép tim thành công cho anh ấy.
zhíqiángōng zuòjiāogěiletóng shì
Trước khi nghỉ việc, anh ấy đã bàn giao lại công việc cho đồng nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây