Hán Việt:DI••Loại từ:Động từ
11 nét
ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
禾Hòa+多Đa
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
移
di chuyển, chuyển đổi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)

多
Đa
Nhiều (bên phải)
Hình ảnh minh họa

移
di chuyển, chuyển đổi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:di chuyển, chuyển đổi
ENTiếng Anh:move, shift, transfer, change
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请把这张桌子移到窗边。
Xin hãy di chuyển cái bàn này đến bên cửa sổ.
Please move this table to the window.
#2
大家的注意力已经转移了。
Sự chú ý của mọi người đã chuyển sang hướng khác rồi.
Everyone's attention has already shifted.
#3
他们全家计划明年移民到加拿大。
Cả gia đình họ dự định sẽ di cư sang Canada vào năm sau.
Their whole family plans to immigrate to Canada next year.
#4
医生成功地为他进行了心脏移植手术。
Bác sĩ đã tiến hành phẫu thuật cấy ghép tim thành công cho anh ấy.
The doctor successfully performed a heart transplant on him.
#5
他离职前把工作移交给了同事。
Trước khi nghỉ việc, anh ấy đã bàn giao lại công việc cho đồng nghiệp.
Before leaving his job, he handed over his work to a colleague.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây