Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
牵挂
qiānguà
lo lắng nhớ nhung, vương vấn
Hán việt: khiên quải
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "牵挂" (qiānguà) nghĩa là "lo lắng nhớ nhung, vương vấn", ghép bởi: 牵 (qiān): Dắt + 挂 (guà): treo.

Thành phần cấu tạo

牵挂
qiānguà
lo lắng nhớ nhung, vương vấn
牵
扌
圭

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lo lắng nhớ nhung, vương vấn
Ví dụ (5)
mǔ qīn母亲zǒng shì总是qiān牵guà挂zhe着yuǎn远fāng方de的hái zi孩子。
Người mẹ luôn lo lắng nhớ nhung đứa con ở phương xa.
wú lùn无论zǒu走dào到nǎ哪lǐ里,jiā xiāng家乡dōu都shì是wǒ我xīn心zhōng中zuì最shēn深de的qiān牵guà挂。
Dù đi đến đâu, quê hương vẫn là niềm vương vấn sâu sắc nhất trong lòng tôi.
péng yǒu朋友zhī之jiān间yào要shí cháng时常hù xiāng互相qiān牵guà挂。
Giữa bạn bè nên thường xuyên nhớ nhung và quan tâm lẫn nhau.
tā他de的shēn tǐ身体zhuàng kuàng状况ràng让dà jiā大家shí fēn十分qiān牵guà挂。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy khiến mọi người vô cùng lo lắng.
fàng放xià下xīn心zhōng中de的qiān牵guà挂,nǐ你cái才néng能zhēn zhèng真正zì yóu自由。
Trút bỏ được sự vương vấn trong lòng, bạn mới có thể thực sự tự do.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây