庆幸
HSK7-9
—
Phân tích từ 庆幸
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:may mắn vui mừng, may mà
Ví dụ (5)
我很庆幸能遇到你。
Tôi rất may mắn khi được gặp bạn.
幸好没下雨,他暗自庆幸。
May mà không mưa, anh ấy thầm cảm thấy may mắn.
庆幸的是,大家都平安无事。
Điều đáng mừng là mọi người đều bình an vô sự.
我们应该为自己还活着而感到庆幸。
Chúng ta nên cảm thấy may mắn vì mình vẫn còn sống.
失去那份工作后,她反而觉得有些庆幸。
Sau khi mất công việc đó, cô ấy ngược lại cảm thấy có chút may mắn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây