囚犯
qiúfàn
tù nhân, phạm nhân
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tù nhân, phạm nhân
Ví dụ (5)
táopǎodeqiúfànzhōng bèizhuāhuòle
Tù nhân trốn trại cuối cùng đã bị bắt giữ.
jǐngzhèng zàijiān shìzhèxiēqiúfàn
Quản ngục đang giám sát những tù nhân này.
bèipànleshíniánxíngchénglemíngqiúfàn
Anh ta bị kết án mười năm tù và trở thành một phạm nhân.
shǐ使shìqiúfànxiǎngyǒu běnderénquán
Ngay cả tù nhân cũng được hưởng các nhân quyền cơ bản.
geqiúfànyīnwèibiǎo xiànliáng hǎobèi qiánshì fàngle
Phạm nhân đó đã được trả tự do sớm vì có biểu hiện tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây