囚
Gợi nhớ
Người (人) bị nhốt trong khung (囗) kín không thoát ra được, bị giam giữ trong ngục, tù nhân 囚.
Thành phần cấu tạo
囚
tù nhân
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
人
Bộ Nhân
Người (phía trong)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho người có thân phận, nghề nghiệp nhất định hoặc thứ hạng thi đấu (thường dùng trong văn phong trang trọng).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 名 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
十一名编辑
mười một biên tập viên
一名裁缝
một người thợ may
两名研究生
hai học viên cao học / nghiên cứu sinh
一名保姆的匚
một người bảo mẫu / người giúp việc (lỗi gõ chữ '匚')
一名裁判吖
một trọng tài (chữ thừa '吖')
一名警察
một người cảnh sát
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tù nhân
Ví dụ (5)
那个囚犯昨天夜里越狱逃跑了。
Tù nhân đó đã vượt ngục trốn thoát vào đêm qua.
他被敌人囚禁在一个黑暗的地下室里。
Anh ta bị kẻ thù giam cầm trong một tầng hầm tối tăm.
这名死囚正在狱中等待最后的判决。
Tên tử tù này đang ở trong ngục chờ đợi phán quyết cuối cùng.
曾经不可一世的将军,如今却成了阶下囚。
Vị tướng quân từng kiêu ngạo một thời, nay lại trở thành tù nhân.
几辆囚车停在法院门口,准备押送犯人。
Vài chiếc xe chở tù nhân đỗ trước cửa tòa án, chuẩn bị áp giải phạm nhân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây