入选
rùxuǎn
được chọn, lọt vào danh sách
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:được chọn, lọt vào danh sách
Ví dụ (5)
xuǎnleguó jiāduì
Anh ấy đã được chọn vào đội tuyển quốc gia.
zhèxiǎo shuōxuǎnlewén xuéjiǎng
Cuốn tiểu thuyết này đã lọt vào danh sách đề cử giải thưởng văn học.
zàibǎimínghòu xuǎnrénzhōngzhǐyǒushírénxuǎn
Trong số 100 ứng cử viên, chỉ có 10 người được chọn.
dezuò pǐnxuǎnleguó zhǎn lǎn
Tác phẩm của cô ấy đã được chọn tham gia triển lãm quốc tế.
zhèdiàn yǐngxuǎnlezuìjiāyǐngpiānmíng
Bộ phim này đã lọt vào danh sách đề cử Phim hay nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây