软弱
ruǎnruò
yếu đuối, mềm yếu
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:yếu đuối, mềm yếu
Ví dụ (5)
xìng ruǎnruòjīngcuò zhé
Tính cách của cô ấy yếu đuối, không chịu đựng nổi thất bại.
miàn duìkùn nán mennéngtuì退suōgèngnéngruǎnruò
Đối mặt với khó khăn, chúng ta không được lùi bước, càng không được mềm yếu.
kàn láisuīránqiángzhuàng shínèixīnhěnruǎnruò
Anh ta trông tuy mạnh mẽ, nhưng thực ra nội tâm rất yếu đuối.
yàoshàn liángdāngzuòruǎnruò
Đừng coi sự tốt bụng là sự mềm yếu.
bìngtòngràngbiàndeyǒuxiēruǎnruò
Bệnh tật khiến cô ấy trở nên hơi yếu đuối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây