上述
shàngshù
nêu trên, như đã đề cập
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nêu trên, như đã đề cập
Ví dụ (5)
shàngshùguī dìngmíng niánshēng xiào
Các quy định nêu trên sẽ có hiệu lực từ năm sau.
qǐng yuè shàngshùtiáo kuǎn
Vui lòng đọc kỹ các điều khoản nêu trên.
shàngshùwèn jīngdàoleyuán mǎndejiě jué
Vấn đề nêu trên đã được giải quyết một cách thỏa đáng.
chúshàngshùqíng kuàngwàigàituì退kuǎn
Ngoại trừ các trường hợp như đã đề cập, sẽ không hoàn tiền.
wán quán shàngshùsuǒ yǒudetiáo jiàn
Anh ấy hoàn toàn đáp ứng tất cả các điều kiện đã nêu trên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây