侍候
shìhòu
hầu hạ, chăm sóc, phục vụ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hầu hạ, chăm sóc, phục vụ
Ví dụ (5)
měi tiāndōuyàoshìhòushēng bìngdepo
Cô ấy mỗi ngày đều phải chăm sóc mẹ chồng bị ốm.
shimenxīndeshìhòuzhezhèwèilǎorén
Các y tá đang cẩn thận chăm sóc cụ già này.
qiándeguì yǒuhěnduōyōngrénshìhòu
Giới quý tộc ngày xưa có rất nhiều người hầu hạ.
hǎohěnnánshìhòu
Tính tình anh ta không tốt, rất khó phục vụ.
zizài yuànshìhòu
Người vợ ngày đêm chăm sóc anh ấy ở bệnh viện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây