Hán Việt:THỊ••Loại từ:Động từ
8 nét
ノ丨一丨一一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+寺Tự
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
侍
Phục vụ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)

寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

侍
Phục vụ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Phục vụ
ENTiếng Anh:serve, wait upon, attend
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
她在医院服侍生病的母亲。
Cô ấy phục vụ (chăm sóc) người mẹ đang ốm ở bệnh viện.
She is taking care of her sick mother in the hospital.
#2
侍者端来了一盘新鲜的水果。
Người phục vụ bưng ra một đĩa trái cây tươi.
The waiter brought over a plate of fresh fruit.
#3
他每天细心侍候年迈的爷爷。
Anh ấy mỗi ngày đều cẩn thận phục vụ người ông đã lớn tuổi.
He carefully looks after his elderly grandfather every day.
#4
作为子女,应该好好侍奉父母。
Là con cái, nên phục vụ (phụng dưỡng) cha mẹ cho tốt.
As children, we should serve our parents well.
#5
古代的公主身边有很多侍女。
Bên cạnh công chúa thời xưa có rất nhiều thị nữ (người hầu gái phục vụ).
In ancient times, princesses had many maidservants by their side.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây