Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
shì
HSK 3
Phục vụ
Hán Việt:THỊ••Loại từ:Động từ
8 nét
ノ丨一丨一一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+寺Tự

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

侍
shì
Phục vụ
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
寺
Tựsì
Chùa / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Người (亻) hầu hạ trong chùa (寺), đứng bên cạnh chăm sóc, phục vụ 侍.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Phục vụ
ENTiếng Anh:serve, wait upon, attend
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她zài在yīyuàn医院fú服shì侍shēngbìng生病de的mǔqīn母亲。
Cô ấy phục vụ (chăm sóc) người mẹ đang ốm ở bệnh viện.
She is taking care of her sick mother in the hospital.
#2
shì侍zhě者duānlái端来le了yì一pán盘xīnxiān新鲜de的shuǐguǒ水果。
Người phục vụ bưng ra một đĩa trái cây tươi.
The waiter brought over a plate of fresh fruit.
#3
tā他měitiān每天xìxīn细心shìhòu侍候niánmài年迈de的yéye爷爷。
Anh ấy mỗi ngày đều cẩn thận phục vụ người ông đã lớn tuổi.
He carefully looks after his elderly grandfather every day.
#4
zuòwéi作为zǐnǚ子女,yīnggāi应该hǎohǎo好好shìfèng侍奉fùmǔ父母。
Là con cái, nên phục vụ (phụng dưỡng) cha mẹ cho tốt.
As children, we should serve our parents well.
#5
gǔdài古代de的gōngzhǔ公主shēnbiān身边yǒu有hěn很duō多shì侍nǚ女。
Bên cạnh công chúa thời xưa có rất nhiều thị nữ (người hầu gái phục vụ).
In ancient times, princesses had many maidservants by their side.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây