shì
Phục vụ
Hán việt: thị
ノ丨一丨一一丨丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người () hầu hạ trong chùa (), đứng bên cạnh chăm sóc, phục vụ .

Thành phần cấu tạo

shì
Phục vụ
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phục vụ
Ví dụ (5)
zài yuànshìshēng bìngde qīn
Cô ấy phục vụ (chăm sóc) người mẹ đang ốm ở bệnh viện.
shìzhěduānláilepánxīn xiāndeshuǐ guǒ
Người phục vụ bưng ra một đĩa trái cây tươi.
měi tiānxīnshìhòuniánmàide ye
Anh ấy mỗi ngày đều cẩn thận phục vụ người ông đã lớn tuổi.
zuò wéiyīng gāihǎohǎoshìfèng
Là con cái, nên phục vụ (phụng dưỡng) cha mẹ cho tốt.
dàidegōng zhǔshēnbiānyǒuhěnduōshì
Bên cạnh công chúa thời xưa có rất nhiều thị nữ (người hầu gái phục vụ).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây