售价
HSK7-9
—
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giá bán
Ví dụ (5)
这款手机的售价是多少?
Giá bán của mẫu điện thoại này là bao nhiêu?
这辆汽车的售价太高了。
Giá bán của chiếc ô tô này quá cao.
产品的实际售价可能会有所不同。
Giá bán thực tế của sản phẩm có thể sẽ có chút khác biệt.
他们决定降低商品的售价以吸引顾客。
Họ quyết định giảm giá bán của hàng hóa để thu hút khách hàng.
建议零售价和最终售价不一样。
Giá bán lẻ đề xuất và giá bán cuối cùng không giống nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây