Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
售票
shòupiào
bán vé
Hán việt: thụ phiếu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "售票" (shòupiào) mang nghĩa "bán vé", kết hợp bởi 售 (shòu - thụ): "bán" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

售票
shòupiào
bán vé
售
shòu • thụ
bán
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bán vé
Ví dụ (5)
shòupiàochù售票处zài在nǎlǐ哪里?
Quầy bán vé ở đâu?
Where is the ticket office?
diànyǐngyuàn电影院de的shòupiào售票shíjiān时间shì是zǎoshang早上bādiǎn八点dào到wǎnshang晚上shídiǎn十点。
Thời gian bán vé của rạp chiếu phim là từ 8 giờ sáng đến 10 giờ tối.
The cinema's ticket sales hours are from 8 a.m. to 10 p.m.
zhè这chǎng场yǎnchànghuì演唱会yǐjīng已经tíngzhǐ停止shòupiào售票le了。
Buổi hòa nhạc này đã ngừng bán vé rồi.
Ticket sales for this concert have already ended.
wǎng网shàng上shòupiào售票xìtǒng系统bēngkuì崩溃le了。
Hệ thống bán vé trực tuyến đã bị sập.
The online ticketing system crashed.
tā他zài在huǒchēzhàn火车站de的shòupiào售票chuāngkǒu窗口gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc ở cửa bán vé của nhà ga.
He works at the ticket window in the train station.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây