疏通
shūtōng
khai thông, thông suốt
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khai thông, thông suốt
Ví dụ (5)
gōngr énmenzhèng zàishūtōngxiàshuǐdào
Các công nhân đang khai thông cống rãnh.
jiāojǐngzhèng zài shūtōngyōng dejiāo tōng
Cảnh sát giao thông đang nỗ lực khai thông giao thông ách tắc.
jīng guòpéng yǒudeshūtōngmende huìzhōng jiěkāile
Qua sự đả thông của bạn bè, hiểu lầm của họ cuối cùng đã được giải tỏa.
dāng zhèng huàmíng niánshūtōngzhètiáodào
Chính quyền địa phương có kế hoạch khai thông lòng sông này vào năm tới.
yuè bāng zhù menshūtōng
Việc đọc sách có thể giúp chúng ta đả thông luồng suy nghĩ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây