曙光
HSK7-9
—
Phân tích từ 曙光
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ánh bình minh, tia hi vọng
Ví dụ (5)
我们在东方看到了曙光。
Chúng tôi đã nhìn thấy ánh bình minh ở phương đông.
这项新发现给患者带来了曙光。
Phát hiện mới này đã mang lại tia hy vọng cho các bệnh nhân.
胜利的曙光就在前方。
Tia hy vọng của chiến thắng đang ở ngay phía trước.
经过漫长的黑暗,他们终于迎来了曙光。
Trải qua khoảng thời gian đen tối dài đằng đẵng, cuối cùng họ cũng đón được ánh bình minh.
这件事情终于出现了一线曙光。
Sự việc này cuối cùng cũng xuất hiện một tia hy vọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây