树木
shùmù
cây cối, cây gỗ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây cối, cây gỗ
Ví dụ (5)
sēn línyǒuhěnduōgāodeshù
Trong rừng có rất nhiều cây cối cao lớn.
bǎo shùjiùshìbǎo mendehuán jìng
Bảo vệ cây cối chính là bảo vệ môi trường của chúng ta.
chūntiāndàoleshùkāi shǐ
Mùa xuân đến rồi, cây cối bắt đầu đâm chồi.
zhèxiēshù yàodìng jiāoshuǐshīféi
Những cây cối này cần được tưới nước và bón phân định kỳ.
bàofēngguādǎolebiānde duōshù
Cơn bão đã thổi ngã rất nhiều cây cối ven đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây