衰减
shuāijiǎn
suy giảm, giảm dần
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:suy giảm, giảm dần
Ví dụ (5)
suí zhe dezēng jiāxìn hàohuìzhú jiànshuāijiǎn
Cùng với sự gia tăng của khoảng cách, tín hiệu sẽ dần suy giảm.
zhèzhǒngcái liàodefàng shèxìngshuāijiǎn yàohěnchángshí jiān
Sự suy giảm phóng xạ của vật liệu này cần thời gian rất dài.
shēngdenéng liàngzàichuán guò chéngzhōnghuì shēngshuāijiǎn
Năng lượng của sóng âm sẽ bị suy giảm trong quá trình truyền đi.
guāngzàiguāngxiānzhōngchuánshūshí méiyǒushuāijiǎn
Ánh sáng khi truyền trong cáp quang hầu như không bị suy giảm.
yóu decún zàibǎidezhènhuì duànshuāijiǎn
Do sự tồn tại của lực ma sát, biên độ dao động của con lắc sẽ không ngừng giảm dần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây