水稻
HSK7-9
—
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lúa nước
Ví dụ (5)
水稻是亚洲的主要粮食作物。
Lúa nước là cây lương thực chính của châu Á.
农民们正在田里种植水稻。
Những người nông dân đang trồng lúa nước trên cánh đồng.
今年的水稻产量比去年高。
Sản lượng lúa nước năm nay cao hơn năm ngoái.
杂交水稻解决了许多人的温饱问题。
Lúa nước lai đã giải quyết vấn đề lương thực cho rất nhiều người.
水稻的生长需要充足的水分和阳光。
Sự phát triển của lúa nước cần có đủ nước và ánh sáng mặt trời.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây