睡袋
shuìdài
túi ngủ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:túi ngủ
Ví dụ (5)
yíng men yàodàishuìdài
Đi cắm trại chúng ta cần mang theo túi ngủ.
zhè geshuìdàifēi chángbǎonuǎn
Chiếc túi ngủ này rất ấm.
zhè geshuìdàiduō shǎoqián
Chiếc túi ngủ này bao nhiêu tiền?
zuó tiānzàiwǎngshàngmǎilexīnshuìdài
Hôm qua tôi đã mua một chiếc túi ngủ mới trên mạng.
shuìdàidiéhǎofàngjìnbēibāo
Gấp gọn túi ngủ và cho vào ba lô.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây