Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
顺差
shùnchā
thặng dư thương mại, xuất siêu
Hán việt: thuận sai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "顺差" (shùnchā) mang nghĩa "thặng dư thương mại, xuất siêu", kết hợp bởi 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差).

Thành phần cấu tạo

顺差
shùnchā
thặng dư thương mại, xuất siêu
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thặng dư thương mại, xuất siêu
Ví dụ (5)
jīnnián今年wǒ我guó国de的wàimào外贸shùnchā顺差jìxù继续kuòdà扩大。
Thặng dư ngoại thương của nước ta năm nay tiếp tục mở rộng.
Our country's foreign trade surplus continued to expand this year.
zhè这gè个guójiā国家liánxù连续wǔnián五年bǎochí保持màoyì贸易shùnchā顺差。
Quốc gia này duy trì xuất siêu trong 5 năm liên tiếp.
This country has maintained a trade surplus for five consecutive years.
jiǎnshǎo减少shùnchā顺差bùjǐn不仅yǒuzhùyú有助于pínghéng平衡guójì国际shōuzhī收支,hái还néng能huǎnjiě缓解màoyì贸易mócā摩擦。
Giảm thặng dư thương mại không chỉ giúp cân bằng cán cân thanh toán quốc tế, mà còn có thể làm dịu xích mích thương mại.
Reducing the surplus not only helps balance international payments, but also eases trade frictions.
jùdà巨大de的màoyì贸易shùnchā顺差fǎnyìng反映le了gāi该guó国zhìzào制造yè业de的qiángdà强大jìngzhēnglì竞争力。
Thặng dư thương mại khổng lồ phản ánh khả năng cạnh tranh mạnh mẽ của ngành sản xuất nước này.
The huge trade surplus reflects the strong competitiveness of the country's manufacturing sector.
jìnkǒu进口de的zēngjiā增加dǎozhì导致běnyuè本月de的shùnchā顺差míngxiǎn明显suōxiǎo缩小。
Sự gia tăng nhập khẩu dẫn đến mức xuất siêu của tháng này thu hẹp rõ rệt.
The increase in imports caused this month's surplus to shrink significantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây