缩水
suō//shuǐ
co vải, thu hẹp, giảm bớt
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'suō / shuǐ')
Nghĩa:co vải, thu hẹp, giảm bớt
Ví dụ (5)
zhèjiànmáohòusuōshuǐle
Cái áo len này sau khi giặt đã bị co vải rồi.
chúnmiánde furóng suōshuǐ
Quần áo 100% cotton rất dễ bị co rút.
degèr én chǎnsuōshuǐ
Tài sản cá nhân của anh ấy đã bị thu hẹp đáng kể.
xiàn zàidezhì liàngyán zhòngsuōshuǐ
Chất lượng dịch vụ hiện nay đã giảm sút nghiêm trọng.
shòujīng wēi yǐng xiǎnggōng de rùnsuōshuǐleshǎo
Do ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế, lợi nhuận của công ty đã giảm bớt không ít.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây