填补
tiánbǔ
lấp đầy, bù đắp
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lấp đầy, bù đắp
Ví dụ (5)
zhèxiàng míngtiánleguónèikòng bái
Phát minh này đã lấp đầy khoảng trống trong nước.
menshì tiángōng decái zhèngchì
Họ đang cố gắng bù đắp thâm hụt tài chính của công ty.
men yàojǐn kuàizhǎorénláitiánzhè gezhíquē
Chúng ta cần nhanh chóng tìm người để lấp đầy vị trí trống này.
méiyǒurèn dōng xi西néngtiánnèixīndekōng
Không có thứ gì có thể lấp đầy sự trống rỗng trong lòng anh ấy.
zhèběnshūtiánle shǐyán jiūshàngdexiàngkòng bái
Cuốn sách này đã lấp đầy một khoảng trống trong nghiên cứu lịch sử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây