Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
甜头
tiántou
lợi ích, vị ngọt, điều thú vị
Hán việt: điềm đầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "甜头" (tiántou) nghĩa là "lợi ích, vị ngọt, điều thú vị", ghép bởi: 甜 (tián): Ngọt + 头 (tóu): đầu.

Thành phần cấu tạo

甜头
tiántou
lợi ích, vị ngọt, điều thú vị
舌
甘
头

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lợi ích, vị ngọt, điều thú vị
Ví dụ (5)
tā他zài在gǔ股shì市lǐ里cháng尝dào到le了tián甜tou头。
Anh ấy đã nếm được mùi lợi ích trên thị trường chứng khoán.
zhǐyào只要gěi给tā他diǎn点tián甜tou头,tā他jiù就huì会dāyìng答应bāngmáng帮忙。
Chỉ cần cho anh ta chút lợi ích, anh ta sẽ đồng ý giúp đỡ.
kāishǐ开始duànliàn锻炼hòu后,tā她jiàn渐jiàn渐cháng尝dào到le了shēntǐ身体jiànkāng健康de的tián甜tou头。
Sau khi bắt đầu tập thể dục, cô ấy dần dần cảm nhận được điều thú vị của một cơ thể khỏe mạnh.
zhè这fèn份gōngzuò工作suī虽rán然xīnkǔ辛苦,dàn但yě也ràng让tā他dé得dào到le了yì一xiē些tián甜tou头。
Công việc này tuy vất vả nhưng cũng mang lại cho anh ấy một số lợi ích.
shāng商jiā家zài在cù促xiāo销shí时xiān先gěi给gùkè顾客yì一diǎn点tián甜tou头,yǐ以xīyǐn吸引gèng更duō多rén人gòu购mǎi买。
Khi khuyến mãi, người bán hàng cho khách hàng một chút lợi ích trước để thu hút nhiều người mua hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
甜头 (tiántou) - lợi ích, vị ngọt, điều thú vị — Chiết tự, Cách dùng & Ví dụ | HiHSK