偷窥
HSK7-9
—
Phân tích từ 偷窥
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhìn trộm qua kẽ hở, rình mò
Ví dụ (5)
他因为偷窥邻居被警察抓了。
Hắn ta bị cảnh sát bắt vì rình mò hàng xóm.
偷窥别人的隐私是不道德的行为。
Rình mò đời tư của người khác là hành vi vô đạo đức.
有人在门缝里偷窥里面的动静。
Có người đang nhìn trộm qua khe cửa xem động tĩnh bên trong.
防偷窥膜可以保护你的手机屏幕信息。
Miếng dán chống nhìn trộm có thể bảo vệ thông tin trên màn hình điện thoại của bạn.
他总是喜欢在暗处偷窥她的一举一动。
Hắn ta luôn thích rình mò mọi nhất cử nhất động của cô ấy trong bóng tối.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây