Hán Việt:KHUY••Loại từ:Động từ
13 nét
丶丶フノ丶一一ノ丶丨フノ+1
Không dùng lượng từ riêng
穴Huyệt+规Chữ Quy
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
窥
nhìn trộm, do thám
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
规
Chữ Quy
quy tắc, tiêu chuẩn / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

窥
nhìn trộm, do thám
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:nhìn trộm, do thám
ENTiếng Anh:peep, spy, peek
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他从门缝里窥看。
Anh ấy nhìn trộm qua khe cửa.
He peeked through the crack of the door.
#2
记者试图窥探真相。
Phóng viên cố tìm hiểu bí mật sự thật.
The reporter tried to pry into the truth.
#3
从这件事可以窥见他的性格。
Từ việc này có thể thấy phần nào tính cách của anh ấy.
One can catch a glimpse of his personality from this matter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây