窥
丶丶フノ丶一一ノ丶丨フノフ
13
HSK1
Động từ
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhìn trộm, do thám
Ví dụ (3)
他从门缝里窥看。
Anh ấy nhìn trộm qua khe cửa.
记者试图窥探真相。
Phóng viên cố tìm hiểu bí mật sự thật.
从这件事可以窥见他的性格。
Từ việc này có thể thấy phần nào tính cách của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây