kuī
nhìn trộm, do thám
Hán việt: khuy
丶丶フノ丶一一ノ丶丨フノフ
13
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhìn trộm, do thám
Ví dụ (3)
cóngménfènglikuīkàn
Anh ấy nhìn trộm qua khe cửa.
zhěshì kuītànzhēn xiàng
Phóng viên cố tìm hiểu bí mật sự thật.
cóngzhèjiànshì kuījiàndexìng
Từ việc này có thể thấy phần nào tính cách của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây