Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
偷看
tōukàn
nhìn trộm, liếc trộm
Hán việt: du khán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "偷看" (tōukàn) mang nghĩa "nhìn trộm, liếc trộm", kết hợp bởi 偷 (tōu - du): "trộm" + 看 (kàn / kān - khán): "xem". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偷: Kẻ gian (亻) thừa lúc chủ nhà sơ hở liền lén lút lấy đi (俞) đồ đạc đem giấu là ăn trộm, lấy cắp (偷). • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ.

Thành phần cấu tạo

偷看
tōukàn
nhìn trộm, liếc trộm
偷
tōu • du
trộm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
俞
Du
Đồng ý / âm đọc (nằm bên phải)
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhìn trộm, liếc trộm
Ví dụ (5)
tā他tōukàn偷看le了tā她de的rìjì日记。
Anh ấy đã nhìn trộm nhật ký của cô ấy.
He peeked at her diary.
bié别tōukàn偷看wǒ我de的píngmù屏幕。
Đừng nhìn trộm màn hình của tôi.
Don't peek at my screen.
kǎoshì考试shí时bù不yǔnxǔ允许tōukàn偷看biérén别人de的shìjuàn试卷。
Trong giờ thi không được phép nhìn trộm bài thi của người khác.
You are not allowed to peek at other people's test papers during the exam.
xiǎonánhái小男孩tòuguò透过ménfèng门缝tōukàn偷看lǐmiàn里面de的lǐwù礼物。
Cậu bé nhìn trộm những món quà bên trong qua khe cửa.
The little boy peeked through the crack in the door at the gifts inside.
tā她shàngkè上课tōukàn偷看shǒujī手机bèi被lǎoshī老师fāxiàn发现le了。
Cô ấy liếc trộm điện thoại trong lớp và bị giáo viên phát hiện.
She was caught by the teacher glancing at her phone during class.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây