Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
透支
tòuzhī
thấu chi, vượt quá hạn mức
Hán việt: thấu chi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "透支" (tòuzhī) mang nghĩa "thấu chi, vượt quá hạn mức", kết hợp bởi 透 (tòu - thấu): "Xuyên qua" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 透: Bước chân đi (辶) băng qua cánh đồng lúa trổ bông tươi đẹp (秀), ánh nắng chiếu rọi xuyên suốt từ đầu đến cuối, thấu suốt, xuyên qua (透). • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支).

Thành phần cấu tạo

透支
tòuzhī
thấu chi, vượt quá hạn mức
透
tòu • thấu
Xuyên qua
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên trong)
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thấu chi, vượt quá hạn mức
Ví dụ (5)
tā他de的xìnyòngkǎ信用卡tòuzhī透支le了。
Thẻ tín dụng của anh ấy đã bị thấu chi rồi.
He has overdrawn his credit card.
chángqī长期áoyè熬夜huì会tòuzhī透支nǐ你de的jiànkāng健康。
Thức khuya trong thời gian dài sẽ vắt kiệt (thấu chi) sức khỏe của bạn.
Staying up late for a long time will drain your health.
wǒ我de的yínháng银行zhànghù账户bù不néng能tòuzhī透支。
Tài khoản ngân hàng của tôi không thể thấu chi.
My bank account does not allow overdrafts.
búyào不要qīngyì轻易tòuzhī透支biérén别人duì对nǐ你de的xìnrèn信任。
Đừng dễ dàng vắt kiệt (tiêu xài quá mức) sự tin tưởng của người khác dành cho bạn.
Don't easily exhaust other people's trust in you.
zhè这gè个yuè月wǒ我yòu又tòuzhī透支le了gōngzī工资。
Tháng này tôi lại tiêu vượt mức tiền lương rồi.
I've overdrawn my salary again this month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây