突发
tūfā
bất ngờ xảy ra, đột ngột phát sinh
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bất ngờ xảy ra, đột ngột phát sinh
Ví dụ (5)
miàn duìshì jiàn men yàobǎo chílěng jìng
Đối mặt với sự cố đột xuất, chúng ta cần phải giữ bình tĩnh.
xiǎngjué dìng shàng zhí xíng
Anh ấy đột nhiên nảy ra ý nghĩ kỳ lạ, quyết định ngay lập tức từ chức để đi du lịch.
huì jiānchū xiànlexiēqíng kuàng
Trong lúc họp đã xuất hiện một số tình huống đột phát.
lǎorénzuó tiānwǎn shàngxīn zàngbìngbèisòngjìnle yuàn
Ông lão tối qua đột phát bệnh tim, đã được đưa vào bệnh viện.
diàn shìshànggānggāngchūletiáoxīn wén
Trên tivi vừa phát sóng một bản tin nóng (tin tức đột xuất).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây