万万
HSK7-9
—
Phân tích từ 万万
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:tuyệt đối, nhất định
Ví dụ (6)
我万万没有想到他会来。
Tôi tuyệt đối không ngờ tới việc anh ấy sẽ đến.
这个秘密你万万不可告诉别人。
Bí mật này bạn vạn lần không được nói cho người khác biết.
我们万万不能放弃这个机会。
Chúng ta tuyệt đối không thể từ bỏ cơ hội này.
这件事你万万不能大意。
Chuyện này bạn tuyệt đối không được khinh suất.
酒后驾车是万万使不得的。
Lái xe sau khi uống rượu là việc tuyệt đối không thể được.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây