万能
wànnéng
đa năng, toàn năng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đa năng, toàn năng
Ví dụ (5)
shì jièshàngméiyǒuwànnéngdeyào
Trên đời không có loại thuốc vạn năng.
jīnqiánshìwànnéngdedànméiyǒuqiánshìwànwànnéngde
Tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì hoàn toàn không được.
zhèwànnéngyào shi kāizhèsuǒ yǒudemén
Chiếc chìa khóa vạn năng này có thể mở tất cả các cánh cửa ở đây.
jiǎn zhíshìwànnéngdexiū gōngshén medōuhuìxiū
Anh ấy quả thực là một người thợ sửa chữa toàn năng, cái gì cũng biết sửa.
yàozhǐ wàngyǒushén mewànnéngdefāng néngjiě juésuǒ yǒuwèn
Đừng mong đợi có phương pháp vạn năng nào có thể giải quyết được mọi vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây