温馨
wēnxīn
ấm áp và dễ chịu, đầm ấm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ấm áp và dễ chịu, đầm ấm
Ví dụ (5)
zhèshìwēnxīndejiā tíng
Đây là một gia đình đầm ấm.
fáng jiānde zhìràngréngǎndàofēi chángwēnxīn
Cách bài trí của căn phòng khiến người ta cảm thấy vô cùng ấm áp và dễ chịu.
xiè xiedewēnxīn shì
Cảm ơn lời nhắc nhở ấm áp của bạn.
zhào piàn lemenwēnxīndeshí
Trong bức ảnh ghi lại những khoảnh khắc đầm ấm của họ.
zhèdiàn yǐngjiǎngshùlewēnxīndeài qíng shi
Bộ phim này kể về một câu chuyện tình yêu thật đầm ấm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây