瘟疫
wēnyì
dịch bệnh, bệnh dịch
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dịch bệnh, bệnh dịch
Ví dụ (5)
wēnduóle duōréndeshēng mìng
Dịch bệnh đã cướp đi sinh mạng của rất nhiều người.
dàixué hěnnánkòng zhìwēndechuán
Y học thời cổ đại chưa phát triển nên rất khó kiểm soát sự lây lan của ôn dịch.
zhèchǎngwēngěiguó jiādejīng zào chéngle desǔn shī
Trận dịch bệnh này đã gây ra tổn thất to lớn cho nền kinh tế của đất nước.
jīng guòliǎngniánde menzhōng zhànshènglezhèchǎngwēn
Sau hai năm nỗ lực, cuối cùng chúng ta cũng đã chiến thắng được trận ôn dịch này.
zhàn zhēngguòhòuwǎng wǎnghuìbào dewēn
Sau chiến tranh thường sẽ bùng phát những trận dịch bệnh đáng sợ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây