Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
问卷
wènjuǎn
bảng câu hỏi, phiếu điều tra
Hán việt: vấn quyển
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "问卷" (wènjuǎn) mang nghĩa "bảng câu hỏi, phiếu điều tra", kết hợp bởi 问 (wèn - vấn): "hỏi" + 卷 (juǎn / juàn - quyển): "cuộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问. • Chữ 卷: Đôi bàn tay khum lại (龹) gom những thẻ tre thành từng nếp gấp gọn gàng (㔾) để bó thành quyển sách hay cuộn tròn lại (卷).

Thành phần cấu tạo

问卷
wènjuǎn
bảng câu hỏi, phiếu điều tra
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)
卷
juǎn / juàn • quyển
cuộn
龹
Bộ Quyển (đầu)
Hai tay khum lại nắm cuộn giấy (phía trên)
㔾
Bộ Tiết
Đốt tre, dáng quỳ gối cuộn tròn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bảng câu hỏi, phiếu điều tra
Ví dụ (5)
qǐng请tiánxiě填写zhè这fèn份wènjuǎn问卷。
Vui lòng điền vào bảng câu hỏi này.
Please fill out this questionnaire.
wǒmen我们xūyào需要shèjì设计yí一fèn份zàixiàn在线wènjuǎn问卷。
Chúng tôi cần thiết kế một phiếu điều tra trực tuyến.
We need to design an online questionnaire.
wènjuǎn问卷de的diàochá调查jiéguǒ结果yǐjīng已经gōngbù公布le了。
Kết quả của phiếu điều tra đã được công bố.
The survey results of the questionnaire have already been released.
gǎnxiè感谢nín您cānyù参与wǒmen我们de的wènjuǎn问卷diàochá调查。
Cảm ơn bạn đã tham gia vào cuộc khảo sát bằng bảng câu hỏi của chúng tôi.
Thank you for participating in our questionnaire survey.
tā他huā花le了liǎng两gè个xiǎoshí小时fēnxī分析wènjuǎn问卷shùjù数据。
Anh ấy đã dành hai giờ để phân tích dữ liệu phiếu điều tra.
He spent two hours analyzing the questionnaire data.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây