呜咽
wūyè
nức nở, khóc thổn thức
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nức nở, khóc thổn thức
Ví dụ (5)
tīngdàozhè gexìngdexiāo xirěn zhùzàifáng jiānànwūyèyàn
Nghe được tin buồn này, cô ấy không kìm được khóc thổn thức một mình trong phòng.
hánfēngzàichuāngwài xiàotīng láijiùxiàngyǒurénzàibēishāngdewūyèyàn
Gió lạnh rít ngoài cửa sổ, nghe như có ai đó đang nức nở đau thương.
hái zizài qīndehuái怀wūyèzheshuìzháole
Đứa trẻ nức nở rồi ngủ thiếp đi trong vòng tay mẹ.
diàn yǐngdejié tàigǎnrénlediàn yǐngyuànchuánchūzhènzhènwūyèshēng
Kết thúc của bộ phim quá cảm động, trong rạp chiếu phim vang lên từng trận tiếng khóc thổn thức.
zǒuzàikōngdàngdejiē dàoshàngzhōng zhùnèixīndetòng shēngwūyèqǐlái
Đi một mình trên con phố vắng, cô rốt cuộc không kìm nén được nỗi đau trong lòng, bắt đầu nức nở khe khẽ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây