呜
丨フ一ノフフ一
7
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Miệng (口) kêu như quạ (乌) thê thảm, tiếng khóc nức nở, tiếng than 呜.
Thành phần cấu tạo
呜
Tiếng than
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
乌
Ô
Quạ / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
thán từ
Nghĩa:Tiếng than
Ví dụ (5)
孩子委屈地呜呜哭了起来。
Đứa trẻ tủi thân cất tiếng khóc than tu tu.
她在房间里低声呜咽。
Cô ấy than khóc nghẹn ngào thành tiếng nhỏ trong phòng.
呜呼!此乃天意啊!
Than ôi! Đây là ý trời mà!
听到这个悲惨的消息,她忍不住呜呜地哭了。
Nghe được tin bi thảm này, cô ấy không kìm được mà cất tiếng khóc than.
寒风在窗外呜呜作响,像是有人在哀叹。
Gió lạnh thổi u u ngoài cửa sổ, nghe như tiếng ai đang xót xa than thở.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây