无穷
wúqióng
vô tận, vô hạn, không cùng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vô tận, vô hạn, không cùng
Ví dụ (5)
zhòushì qióng jìnde
Vũ trụ là vô tận.
xuéde zhǎnqián shìqióngde
Tiềm năng phát triển của khoa học là vô hạn.
dechuàngjiǎn zhí qióng jìn
Sự sáng tạo của anh ấy quả là vô tận.
zhèjiànshì guǒ shàngjiě juéjiānghuìhòuhuànqióng
Chuyện này nếu không được giải quyết ngay sẽ để lại hậu họa vô cùng.
zìr ánzhōngyǐncángzheqióngdeào
Trong thiên nhiên ẩn chứa những bí ẩn vô tận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây