无穷
HSK7-9
—
Phân tích từ 无穷
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:vô tận, vô hạn, không cùng
Ví dụ (5)
宇宙是无穷无尽的。
Vũ trụ là vô tận.
科学的发展潜力是无穷的。
Tiềm năng phát triển của khoa học là vô hạn.
他的创意简直无穷无尽。
Sự sáng tạo của anh ấy quả là vô tận.
这件事如果不马上解决,将会后患无穷。
Chuyện này nếu không được giải quyết ngay sẽ để lại hậu họa vô cùng.
大自然中隐藏着无穷的奥秘。
Trong thiên nhiên ẩn chứa những bí ẩn vô tận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây