qióng
nghèo, nghèo khó, túng thiếu.
Hán việt: cùng
丶丶フノ丶フノ
7
HSK 3

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Huyệt () và Cung (), giản thể giữ ý dùng sức () trong hang () cùng cực, nghèo .

Thành phần cấu tạo

qióng
Nghèo, túng thiếu
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:nghèo, nghèo khó, túng thiếu.
Ví dụ (7)
xiǎo shíhoujiālihěnqióng
Hồi nhỏ nhà anh ấy rất nghèo.
rénqióngzhìqióng
Người nghèo nhưng chí không nghèo (Giấy rách phải giữ lấy lề).
zhèshìgepínqióngdexiǎoshāncūn
Đây là một thôn núi nhỏ nghèo khó.
yàokàn bu qióngrén
Đừng coi thường người nghèo.
qióngdeliánfàndōuchīshàng
Nghèo đến mức cơm cũng không có mà ăn.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:cùng tận, hết mức, đường cùng / (vô) cùng (trong từ Vô cùng).
Ví dụ (6)
qióng jìn
cùng tận (Không có điểm dừng).
qióng
Lý lẽ đuối, lời lẽ cùng tận (Đuối lý cứng họng).
huíwèiqióng
Dư vị cùng (Ăn xong nhớ mãi).
zhèshìqióngxiāngrǎng
Đây là nơi thâm sơn cùng cốc (nơi hẻo lánh cùng tận).
biézàiqióngzhuīshěle
Đừng có truy đuổi đến cùng không buông nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây