Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
qióng
HSK 3
nghèo, nghèo khó, túng thiếu.
Hán Việt:CÙNG••Loại từ:tính từ
7 nét
丶丶フノ丶フノ
Không dùng lượng từ riêng
穴Huyệt+力Lực

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

穷
qióng
Nghèo, túng thiếu
穴
Bộ Huyệtxué
Hang (phía trên)
力
Bộ Lựclì
Sức (phía dưới)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng hết sức lực (力) làm lụng dưới mái hang chật hẹp (穴) mà vẫn túng thiếu, rơi vào cảnh cùng cực, nghèo khó (穷).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:nghèo, nghèo khó, túng thiếu.
ENTiếng Anh:Poor, impoverished.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他xiǎoshíhòu小时候jiālǐ家里hěn很qióng穷。
Hồi nhỏ nhà anh ấy rất nghèo.
His family was very poor when he was little.
#2
rén人qióng穷zhì志bù不qióng穷。
Người nghèo nhưng chí không nghèo (Giấy rách phải giữ lấy lề).
Though one may be poor, one should never lose ambition.
#3
zhè这shì是yí一gè个pínqióng贫穷de的xiǎo小shāncūn山村。
Đây là một thôn núi nhỏ nghèo khó.
This is a poor little mountain village.
#4
búyào不要kànbùqǐ看不起qióngrén穷人。
Đừng coi thường người nghèo.
Don't look down on poor people.
#5
qióng穷de得lián连fàn饭dōu都chī吃bú不shàng上。
Nghèo đến mức cơm cũng không có mà ăn.
So poor that one can barely afford to eat.
2
Động từ / tính từ
VINghĩa:cùng tận, hết mức, đường cùng / (vô) cùng (trong từ Vô cùng).
ENTiếng Anh:Poor, impoverished
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wúqióngwújìn无穷无尽。
Vô cùng vô tận (Không có điểm dừng).
Endless.
#2
lǐ理qū屈cí词qióng穷。
Lý lẽ đuối, lời lẽ cùng tận (Đuối lý cứng họng).
Be at a loss for words when one knows one is in the wrong.
#3
huíwèiwúqióng回味无穷。
Dư vị vô cùng (Ăn xong nhớ mãi).
Leave an endless aftertaste.
#4
zhèlǐ这里shì是qióngxiāngpìrǎng穷乡僻壤。
Đây là nơi thâm sơn cùng cốc (nơi hẻo lánh cùng tận).
This is a remote and impoverished area.
#5
bié别zài再qióng穷zhuī追bù不shě舍le了。
Đừng có truy đuổi đến cùng không buông nữa.
Stop hounding me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây