Hán Việt:CÙNG••Loại từ:tính từ
7 nét
丶丶フノ丶フノ
Không dùng lượng từ riêng
穴Huyệt+力Lực
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
穷
Nghèo, túng thiếu
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

穷
nghèo, nghèo khó, túng thiếu.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ
VINghĩa:nghèo, nghèo khó, túng thiếu.
ENTiếng Anh:Poor, impoverished.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他小时候家里很穷。
Hồi nhỏ nhà anh ấy rất nghèo.
His family was very poor when he was little.
#2
人穷志不穷。
Người nghèo nhưng chí không nghèo (Giấy rách phải giữ lấy lề).
Though one may be poor, one should never lose ambition.
#3
这是一个贫穷的小山村。
Đây là một thôn núi nhỏ nghèo khó.
This is a poor little mountain village.
#4
不要看不起穷人。
Đừng coi thường người nghèo.
Don't look down on poor people.
#5
穷得连饭都吃不上。
Nghèo đến mức cơm cũng không có mà ăn.
So poor that one can barely afford to eat.
2
Động từ / tính từ
VINghĩa:cùng tận, hết mức, đường cùng / (vô) cùng (trong từ Vô cùng).
ENTiếng Anh:Poor, impoverished
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
无穷无尽。
Vô cùng vô tận (Không có điểm dừng).
Endless.
#2
理屈词穷。
Lý lẽ đuối, lời lẽ cùng tận (Đuối lý cứng họng).
Be at a loss for words when one knows one is in the wrong.
#3
回味无穷。
Dư vị vô cùng (Ăn xong nhớ mãi).
Leave an endless aftertaste.
#4
这里是穷乡僻壤。
Đây là nơi thâm sơn cùng cốc (nơi hẻo lánh cùng tận).
This is a remote and impoverished area.
#5
别再穷追不舍了。
Đừng có truy đuổi đến cùng không buông nữa.
Stop hounding me.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây