席位
HSK7-9
—
Phân tích từ 席位
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chỗ ngồi (hội nghị, quốc hội)
Ví dụ (5)
他们在议会中赢得了多数席位。
Họ đã giành được đa số chỗ ngồi trong nghị viện.
中国于1971年恢复了在联合国的合法席位。
Trung Quốc đã khôi phục chỗ ngồi hợp pháp tại Liên Hợp Quốc vào năm 1971.
她在董事会中占据着一个重要的席位。
Cô ấy giữ một chỗ ngồi quan trọng trong hội đồng quản trị.
只有前三名的队伍才能获得决赛的席位。
Chỉ có ba đội đứng đầu mới có thể giành được suất (chỗ ngồi) vào vòng chung kết.
该党在最近的选举中失去了几个席位。
Đảng này đã mất vài chỗ ngồi trong cuộc bầu cử gần đây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây