陷阱
xiànjǐng
bẫy, cạm bẫy
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bẫy, cạm bẫy
Ví dụ (5)
lièrénzàisēn línshèxiàlexiàn jǐng
Người thợ săn đã đặt một cái bẫy trong khu rừng.
biéqīng xiāng xìndehuàshìxiàn jǐng
Đừng dễ dàng tin lời anh ta, đó là một cái bẫy đấy!
zhèshìxiāo fèixiàn jǐng dìngyàoxiǎo xīn
Đây là một cạm bẫy tiêu dùng, bạn nhất định phải cẩn thận.
miànshìguāndewèn dào chùdōushìxiàn jǐng
Trong các câu hỏi của người phỏng vấn chỗ nào cũng đầy cạm bẫy.
menchéng gōngdekāiledír éndexiàn jǐng
Chúng tôi đã tránh được cạm bẫy của kẻ địch một cách thành công.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây