献血
xiànxiě
hiến máu
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hiến máu
Ví dụ (5)
měi niándōuhuì yuànxiànxuè
Mỗi năm anh ấy đều đến bệnh viện hiến máu.
xiànxuèduìshēn shìméiyǒuhàichùde
Hiến máu không có hại cho cơ thể.
xiànxuè jǐnnéngjiùrényǒujiàn kāng
Hiến máu không chỉ có thể cứu người mà còn có lợi cho sức khỏe.
xué xiào zhīle chángxiànxuèhuó dòng
Trường học đã tổ chức hoạt động hiến máu nhân đạo.
zuó tiāngāngxiànxuèzhànxiànxuèle
Hôm qua tôi vừa đến trạm hiến máu để hiến máu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây