祥和
xiánghé
yên bình, hài hòa
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:yên bình, hài hòa
Ví dụ (5)
jié dào chùyángzhexiángde fēn
Trong ngày lễ, khắp nơi tràn ngập bầu không khí bình yên tốt lành.
zhèshìníngjìngxiángdexiǎocūnzhuāng
Đây là một ngôi làng nhỏ thanh bình và yên ả.
lǎoréndeliǎnshàngchūlexiángdexiàoróng
Trên khuôn mặt ông cụ nở nụ cười hiền hòa và bình yên.
zhùyuàn jiā guòhuān xiángdexīnchūnjiājié
Chúc mọi người trải qua một dịp Tết đón xuân vui vẻ và bình yên tốt lành.
shè huìāndìngxiángshìrénmíndegòng tóngpàn
Xã hội ổn định và bình yên hòa thuận là niềm mong mỏi chung của nhân dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây