详尽
xiángjìn
tỉ mỉ, chi tiết, đầy đủ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tỉ mỉ, chi tiết, đầy đủ
Ví dụ (5)
zhèfènbào gàoduìshì chǎng shìzuòlexiángjìndefēn
Bản báo cáo này đã phân tích tỉ mỉ về xu hướng thị trường.
dǎo yóugěi menzuòlexiángjìndejiěshuō
Hướng dẫn viên du lịch đã thuyết minh chi tiết cho chúng tôi.
shì qingdejīng guòxiángjìndegào sulejǐng chá
Anh ấy đã kể lại đầy đủ quá trình sự việc cho cảnh sát.
shuō míngshūyǒuxiángjìndecāo zuò zhòu
Trong sách hướng dẫn có các bước thao tác rất chi tiết.
huì fēi chángxiángjìnméiyǒulòurèn zhòng diǎn
Biên bản cuộc họp vô cùng đầy đủ, không bỏ sót bất kỳ điểm quan trọng nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây