橡胶
xiàngjiāo
cao su
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cao su
Ví dụ (5)
zhètiáolún tāishìyòngtiānránxiàngjiāozhìchéngde
Lốp xe này được làm bằng cao su thiên nhiên.
xiàngjiāoshùzhǔ yàoshēng zhǎngzàidài
Cây cao su chủ yếu sinh trưởng ở vùng nhiệt đới.
zhèzhǒngxiéyǒuhěnhǎodexiàngjiāofánghuáshè
Đế giày này có thiết kế chống trượt bằng cao su rất tốt.
lái西shìshì jièshàngzuìdexiàngjiāoshēng chǎnguózhī
Malaysia là một trong những nước sản xuất cao su lớn nhất thế giới.
chéngxiàngjiāozàigōng shàngyǒuguǎng fàn广deyìng yòng
Cao su tổng hợp có ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây