萧条
xiāotiáo
tiêu điều, ảm đạm; suy thoái
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tiêu điều, ảm đạm; suy thoái
Ví dụ (5)
jīng xiāotiáoshí duōgōng chǎngdǎo le
Trong thời kỳ suy thoái kinh tế, rất nhiều nhà máy đã phá sản.
dōngtiāndeshùlínxiǎn deshí fēnxiāotiáo
Khu rừng vào mùa đông trông vô cùng tiêu điều.
zhètiáocéng jīngfán huádejiē dàoxiàn zàibiàndehěnxiāotiáo
Con phố từng sầm uất này bây giờ trở nên rất ảm đạm.
yóuyīnwèiqíngxiàn lexiāotiáo
Ngành du lịch rơi vào tình trạng suy thoái do dịch bệnh.
shì chǎngxiāotiáoshēng yuèláiyuènánzuòle
Thị trường ảm đạm, việc buôn bán ngày càng trở nên khó khăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây