消遣
xiāoqiǎn
giải trí, tiêu khiển
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:giải trí, tiêu khiển
Ví dụ (5)
kànshūshìzuì huandexiāoqiǎn
Đọc sách là cách tiêu khiển yêu thích nhất của tôi.
zhōu jīng chángyóu láixiāoqiǎn
Cuối tuần anh ấy thường chơi game để giải trí.
zhè gexiāngxiàméiyǒushén mexiāoqiǎnhuó dòng
Ở vùng quê này không có hoạt động giải trí nào mấy.
xiàbānhòumen jiǔxiāoqiǎn
Sau giờ làm, họ cùng nhau đi uống bia để tiêu khiển.
zhèng zàizhǎoběnhǎoxiǎo shuōláixiāoqiǎn xià
Tôi đang tìm một cuốn tiểu thuyết hay để giải trí một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây