xiāo
tiêu điều, vắng vẻ, hiu hắt.
Hán việt: tiêu
一丨丨フ一一丨ノ丨ノ丶
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:tiêu điều, vắng vẻ, hiu hắt.
Ví dụ (3)
qiūfēngràngyuànzixiǎn dexiāo
Gió thu khiến sân vườn trông hiu hắt.
zhànhòudecūnzhuāngpiànxiāotiáo
Ngôi làng sau chiến tranh tiêu điều.
zhōu wéishí fēnxiāorán
Xung quanh chùa cổ rất vắng vẻ.
2
danh từ riêng / danh từ
Nghĩa:cây ngải; họ Tiêu.
Ví dụ (3)
shūzhōngxiāozhǐàicǎo
Trong sách cổ, 萧 có thể chỉ cây ngải.
xiāoxiān shengjīn tiānláifǎng访
Ông Tiêu hôm nay đến thăm.
xìngxiāo
Cô ấy họ Tiêu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây