小丑
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "小丑" (xiǎochǒu) nghĩa là "chú hề, kẻ hề", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 丑 (chǒu): Xấu xí.
Thành phần cấu tạo
小丑
chú hề, kẻ hề
小
丑
Hình ảnh:

Phân tích từ 小丑
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chú hề, kẻ hề
Ví dụ (5)
孩子们非常喜欢马戏团里的小丑。
Bọn trẻ rất thích chú hề trong rạp xiếc.
在大家眼里,他不过是个哗众取宠的小丑。
Trong mắt mọi người, anh ta chẳng qua chỉ là một kẻ làm trò cười để gây sự chú ý.
小丑滑稽的表演把全场观众都逗笑了。
Màn biểu diễn buồn cười của chú hề đã làm cho toàn bộ khán giả bật cười.
知道真相后,我觉得自己就像个小丑一样。
Sau khi biết sự thật, tôi cảm thấy mình giống hệt như một gã hề.
他万圣节打扮成了电影里的那个小丑。
Lễ Halloween anh ấy đã hóa trang thành gã hề trong bộ phim đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây