效仿
HSK7-9
—
Phân tích từ 效仿
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:noi theo, bắt chước theo
Ví dụ (5)
他总是效仿他父亲的榜样。
Anh ấy luôn noi theo tấm gương của cha mình.
我们公司决定效仿他们的管理模式。
Công ty chúng tôi quyết định học hỏi theo mô hình quản lý của họ.
她的成功值得我们所有人效仿。
Thành công của cô ấy đáng để tất cả chúng ta noi theo.
许多国家都在效仿这项环保政策。
Nhiều quốc gia đều đang làm theo chính sách bảo vệ môi trường này.
不要盲目效仿别人,要找到自己的路。
Đừng mù quáng bắt chước người khác, hãy tìm ra con đường của riêng mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây