艸 (艹)
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "艸 (艹)" (cǎo) nghĩa là "Cỏ", ghép bởi: 艸 (cǎo): Trong từ: 艸 (艹) (Cỏ) + 艹 (cǎo): Trong từ: 艸 (艹) (Cỏ).
Thành phần cấu tạo
艸 (艹)
Cỏ
屮
艹
Hình ảnh:

Phân tích từ 艸 (艹)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cỏ
Ví dụ (5)
牛在草地上安静地吃草。
Con bò đang yên lặng ăn cỏ trên bãi cỏ.
春天到了,公园里开满了五颜六色的花。
Mùa xuân đến rồi, trong công viên nở đầy những bông hoa rực rỡ sắc màu.
爷爷每天早上都喜欢喝一杯绿茶。
Ông nội mỗi buổi sáng đều thích uống một tách trà xanh.
多吃蔬菜对身体健康很有好处。
Ăn nhiều rau xanh rất có lợi cho sức khỏe cơ thể.
你感冒了,记得按时吃药。
Bạn bị cảm rồi, nhớ uống thuốc đúng giờ nhé.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây