Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
艸 (艹)
cǎo
Cỏ
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "艸 (艹)" (cǎo) nghĩa là "Cỏ", ghép bởi: 艸 (cǎo): Trong từ: 艸 (艹) (Cỏ) + 艹 (cǎo): Trong từ: 艸 (艹) (Cỏ).

Thành phần cấu tạo

艸 (艹)
cǎo
Cỏ
屮
艹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cỏ
Ví dụ (5)
niú牛zài在cǎo草dì地shàng上ān jìng安静de地chī吃cǎo草。
Con bò đang yên lặng ăn cỏ trên bãi cỏ.
chūn春tiān天dào到le了,gōng yuán公园lǐ里kāi开mǎn满le了wǔ五yán颜liù六sè色de的huā花。
Mùa xuân đến rồi, trong công viên nở đầy những bông hoa rực rỡ sắc màu.
yé ye爷爷měi tiān每天zǎo shang早上dōu都xǐ huān喜欢hē喝yī一bēi杯lǜ绿chá茶。
Ông nội mỗi buổi sáng đều thích uống một tách trà xanh.
duō多chī吃shū cài蔬菜duì对shēn tǐ身体jiàn kāng健康hěn很yǒu有hǎo chù好处。
Ăn nhiều rau xanh rất có lợi cho sức khỏe cơ thể.
nǐ你gǎn mào感冒le了,jì dé记得àn shí按时chī吃yào药。
Bạn bị cảm rồi, nhớ uống thuốc đúng giờ nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây