猩猩
xīngxīng
đười ươi, tinh tinh
HSK7-9

Phân tích từ 猩猩

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đười ươi, tinh tinh
Ví dụ (5)
dòng yuányǒuzhī àidexiǎoxīngxing
Trong sở thú có một chú đười ươi nhỏ đáng yêu.
hēixīngxingshì fēichángcōng míngdedòng
Tinh tinh là loài động vật rất thông minh.
hái zimen huankànxīngxingshù
Lũ trẻ thích xem đười ươi trèo cây.
xīngxingde yīnrén lèifēi chángxiāng
Gen của tinh tinh rất giống với con người.
sēn línkǎn yán zhòngwēi xiédàolexīngxingdeshēng cún
Việc chặt phá rừng đã đe dọa nghiêm trọng đến sự sinh tồn của loài đười ươi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây